Cần Bán Thiết bị Hàng hải: Tàu biển, Thiết bị tà

Thảo luận trong 'Điện Tử, Điện Gia Dụng HCM, Hà Nội' bắt đầu bởi muabansi, 16 Tháng bảy 2010.

  1. muabansi New Member

    Liên hệ: 0943668369 - 0943668369 - Nick Chat: lkjeqlrjlqkjelkjljlkejlkj - Skype: lkjlwkjeflkjwlkfjlwkjflkwj


    Thiết bị tàu biển:
    Xuồng cao tốc,thiết bị cứu sinh, …hệ thống bơm cho tàu dầu - tàu hàng, xích neo, … hệ thống bảng điện chính , bàn điều khiển trên buồng lái….Tất cả các Thiết bị và Sản phẩm của Nhà máy đều được cấp chứng chỉ : CCS, BV, NK, etc.

    Liên hệ:
    Mr.Trần Anh (0943.668.369)Email: Thietbitaubienvietnam@gmail.com
    CÔNG TY CP THIẾT BỊTÀU BIỂN VIỆT NAM - TRIẾT GIANG, TRUNG QUỐC
    Đ/c: Toà nhà CT5, Mỹ Đình - Từ Liêm - Hà Nội
    (Đ/c: 8 Yuhangtang Road · Hangzhou·Zhejiang Province·P. R. China)

    Hệ thống động lực tàu chở hàng 8800 tấn ký hiệu thiết kế HT-184 được tính toán, thiết kế thoả mãn cấp không hạn chế - Qui phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép: TCVN 6259 – 2003

    HỆ ĐỘNG LỰC CHÍNH.

    1. Máy chính.
    Số lượng:01
    Kiểu máy:A45S
    Hãng sản xuất:AKASAKA
    Nhiên liệu:Dầu MDO/HFO (=380cSt tại 50oC)
    Suất tiêu hao nhiên liệu:177 g/kWh
    Suất tiêu hao dầu nhờn:0.82 g/kWh
    Suất tiêu hao dầu nhờn bôi trơn xilanh:0.82 g/kWh
    Công suất liên tục lớn nhất: 3309 kW.
    Vòng quay định mức:220 vg/ph.
    Số xi lanh: 6
    Đường Kính piston: 450 mm
    Hành trình piston: 880 mm

    1.1. Các thiết bị chính gắn trên máy.
    1. Hệ điều khiển máy chínhSố lượng:01
    2. Tua bin tăng ápSố lượng:01
    3. Đầu ra khí xả:Số lượng:01
    4. Ống dãn nở tua bin khí xả:Số lượng:01
    5. Bầu làm mát khí nạp 147,9 m2Số lượng:01
    6. Ổ đỡ lực đẩy:Số lượng:01
    7. Bộ đảo chiều:Số lượng:01
    8. Bơm dầu bôi trơn Số lượng:01
    9. Van an toàn các te máy:Số lượng:06
    10. Bộ via máy (AC380V, 50Hz, 1.5kW):Số lượng:01
    11. Bôi trơn xilanhSố lượng03
    12.Bôi trơn đòn gánh,van hút,van xảSố lượng:01
    13. Bơm dầu bôi trơn máy chính (gắn trên máy) 75m3/h x 45m.c.n
    Số lượng:01



    1.2. Thiết bị chinh kèm theo máy
    1. Sinh hàn nư­ớc ngọt 15 m2 Số lượng:01
    2. Sinh hàn dầu nhờn 61m2Số lượng:01
    3. Chai gió khởi độngSố lượng:02
    - Dung tích 01 bình:1500 lít
    - Áp suất:2.45Mpa.
    4. Bầu lọc FO thô máy chính:Số lượng: 01
    5. Bầu lọc FO tinh máy chính:Số lượng: 01
    6. Bầu lọc dầu LO thô máy chính:Số lượng: 01
    7. Bầu lọc dầu LO tinh máy chính:Số lượng: 01
    8.Bơm cấp nhiên liệuSố lượng: 01
    1,2m3/h x 0,51Mpa
    9.Bơm cấp nhiên liệu dự phòngSố lượng: 01
    1,2m3/h x 0,51Mpa
    10.Cẩu sửa chữa buồng máy2 tấnSố lượng: 01
    11. Máy mài xu páp. Số lượng: 01
    12.Bô điều khiển từ xa máy chính.,Kiểu điện khí nén
    Số lượng: 01

    11. Tổ máy nén khí chính:
    - Số lượng:02
    - Hãng sản xuất:Sanwa Iron Works Co.,Ltd
    - Ký hiệu:3S25A
    - Sản lượng: 75m3/h x 3.0Mpa
    - Động cơ điện 1000v/p x 18.5 kW x 50Hz
    - Hộp khởi độngSố lượng: 2
    12. Tổ máy nén khí sự cố:
    - Số lượng:01
    - Hãng sản xuất:Sanwa Iron Works Co.,Ltd
    - Ký hiệu:GS3AR
    - Sản lượng: 8m3/h x 3.0Mpa
    - Động cơ Diesel 2,1kWx vg/ph 2100

    2. Nồi hơi khí xả, đốt dầu
    1. Số lượng:01
    2. Hãng sản xuấtShazhou
    3. Ký hiệu:LYF0,5/70-0,7
    4. Thông số chính:
    - Sản lượng chế đô khí xả:500 kg/h
    - Sản lượng chế độ đốt dầu:350 kg/h
    - Áp suất làm việc:0.7 Mpa
    - Suất tiêu hao dầu đốt:38 kg/h
    5. Các thiết bị chính kèm theo
    - Bộ đốtSố lượng: 1 Bộ
    - Bơm cấp dầuSố lượng: 2 tổ
    -
    -
    - Tổ bơm cấp n­uớc nồi hơiSố lượng: 2 Tổ
    -

    3.Tổ máy phát điện CCFJ300J-WD (300kW)
    3.1 Diesel:
    - Số lượng:02
    - Ký hiệu:X6170ZC-013
    - Hãng sản xuất:WeiChai Power
    Kiểu 4 thì 6 xi lanh tác dụng đơn, hình thùng, xilanh xếp 01 hàng thẳng đứng, làm mát gián tiếp, bôi trơn cưỡng bức các te ướt, khởi động khí nén. Máy phát phải có giấy chứng nhận ngăn ngừa ô nhiễm khí thải.
    - Nhiên liệu: Dầu DO
    - Công suất định mức: 330 KW
    - Số vòng quay định mức:1000 vg/ph
    - Suất tiêu hao nhiên liệu:61,5 kg/h
    - Số xilanh:6
    - Đường Kính xi lanh: 160mm
    - Hành trình piston: 225mm
    3.2. Máy phát xoay chiều
    - Số lượng:02
    - Ký hiệu:MP-H-300-4
    - Công suất:300 kW
    - Số vòng quay định mức:1000 vg/ph
    - Điện áp : 230/400v; 541A; 3 pha; 50Hz.

    4. Tổ máy phát sự cố 75GF3-991
    4.1 Diesel:
    - Số lượng:01
    - Ký hiệu:TD226B-6D
    - Hãng sản xuất:WeiChai Power
    Kiểu 4 thì tác dụng đơn, hình thùng, 6 xilanh, xếp 1 hàng thẳng đứng, làm mát gián tiếp bằng quạt gió, bôi trơn cưỡng bức các te ướt, khởi động điện.
    - Nhiên liệu: Dầu DO
    - Công suất định mức: 99 KW
    - Số vòng quay định mức:1500 vg/ph
    - Suất tiêu hao nhiên liệu:16 kg/h
    - Số xilanh:6
    - Đường Kính xi lanh: 105 mm
    - Hành trình piston: 120 mm
    4.2. Máy phát xoay chiều
    - Số lượng:01
    - Hãng sản xuất:Marathon
    Công suất:75 kW
    - Số vòng quay định mức:1500 vg/ph
    - Điện áp : 400/230v ; 3 pha; 50Hz.

    5. Tổ máy phát bờ CCFJ150J-WI
    5.1 Diesel:
    - Số lượng:02
    - Ký hiệu:WD615.68CD
    - Hãng sản xuất:WeiChai Power
    Kiểu 4 thì tác dụng đơn, hình thùng, xilanh 1 hàng thẳng đứng, làm mát gián tiếp, bôi trơn cưỡng bức các te ướt, khởi động điện.
    - Nhiên liệu: Dầu DO
    - Công suất định mức: 187 KW
    - Số vòng quay định mức:1500 vg/ph
    - Suất tiêu hao nhiên liệu:30 kg/h
    - Số xilanh:6
    - Đường Kính xi lanh: 126 mm
    - Hành trình piston: 130 mm
    5.2. Máy phát xoay chiều
    - Số lượng:01
    - Ký hiệu:MP-H-150-4
    - Hãng sản xuất:Marathon
    - Công suất:120 kW
    - Số vòng quay định mức:1500 vg/ph
    - Điện áp : 400/230v ; 3 pha; 50Hz.

    6. Thiết bị xử lý nước thải,
    - Số lượng:01.
    - Hãng sản xuất:Taixing ship gears works.
    - Ký hiệu:WCX-24
    - Sản lượng:24 người/ngày.đêm
    - Nguồn điên:AC, 50Hz, 3pha, 4kW.
    - Các thiết bị chính
    Bơm khíSố lượng: 1
    Bơm xảSố lượng: 1
    Bơm mẫu liều lư­ợngSố lượng: 1

    7. Thiết bị đốt dầu cặn rác,
    Thiết bị đốt dầu cặn - rác phải có giấy chứng nhận ngăn ngừa ô nhiễm khí thải.
    - Số lượng:01
    - Hãng sản suất:TeamTec
    - Ký hiệu:OG 200C
    - Công suất:400000kcal/h(465kW)
    - Bơm cấp dầu bẩn 65l/h x 10kg/cm2Số lượng: 1
    - Bơm solenoid, 6,9l/hSố lượng: 1
    - Quạt bộ đốtSố lượng: 1
    - Van khóiSố lượng :1
    - Quạt làm mátSố lượng: 1
    - Panel điều khiểnSố lượng: 1
    - Bộ điều hoàSố lượng: 1
    - Két dầu bẩn trực nhật:Số lượng: 1

    8. Hydrôpho nư­ớc ngọt
    -Số lượng:01
    - Hãng sản xuất:Taixing ship gears works.
    - Ký hiệu:YLG-0.5
    - Dung tích:500 lít
    - Áp suất làm việc:0.4 MPa.



    9. Bình nước nóng điện-hơi:
    - Số lượng:01
    - Hãng sản suất:Taixing ship gears works.
    - Ký hiệu:ZDR-0.5
    - Dung tích:500 lít
    - Áp suất làm việc:0.4 MPa.
    - Bầu hâm hơi: 0.3 Mpa x 120kg/h
    - Bầu hâm điện: 18 kW x380 Vx 50 Hz
    10. Máy sản xuất nước ngọt:
    - Số lượng:01
    - Hãng sản xuất:Alfa Laval
    - Ký hiệu:JWP-26-C80
    - Sản lượng:10m3/24h
    - Các thiết bị chính:
    Bơm ejectorSố lượng: 01
    Két nước xử lý 130 lít:Số lượng: 01
    Panel điều khiển:Số lượng: 01
    11. Bàn ghi nhật ký
    - Số lựợng:01
    - Vật liệu:thép A
    12.Phân ly dầu n­ước < 15ppm (Thoả mãn MEPC. 107(49))
    - Số lượng:01
    - Ký hiệu:USH-10
    - Hãng sản xuất:Taiko Kikai industries Co.,Ltd- Lưu lượng:1m3/h
    - Áp suất làm việc:0,2 Mpa.
    - Các thiết bị chính:
    Tổ bơm phục vụ phân ly dầu n­ước
    Bơm piston, 1m3/hx2,5kg/cm2Số lượng: 1
    Động cơ điệnSố lượng: 1
    Hộp khởi độngSố lượng: 1
    13. Panel điều khiển van dằn
    - Số lượng:02
    14. Bộ nguồn thủy lực điều khiển van dằn-hút khô truyền động điện
    - Số lượng:01
    15. Bộ nguồn thủy lực điều khiển van dằn-hút khô di động truyền động bằng tay
    - Số lượng:01

    16. Tay chuông truyền lệnh buồng máy và buồng điều khiển máy
    - Số lượng:01
    17. Tay chuông truyền lệnh buồng lái và buồng máy
    - Số lượng:01

    18. Thiết bị xử lý trước nước đáy
    - Số lượng:01
    - Dung tích:1 m3
    19. Bảng điện chính
    - Số lượng:01
    20. Bảng điện cấp nguồn cho thiết bị bảo vệ cửa thông biển
    - Số lượng:01
    21. Xà cẩu I200 tập kết vật tư
    - Số lượng:01
    - Tải trọng:2 tấn
    22. Palăng xích tập kết vật tư:
    - Số lượng:01
    - Tải trọng:2 tấn
    23. Xà cẩu I200 sửa chữa buồng máy:
    - Số lượng:01
    24. Máy làm lạnh thực phẩm
    - Số lượng:02
    - Công suất:3 kW x 50Hz
    25. Hộp điều khiển van đóng nhanh
    - Số lượng:02
    - Hãng sản suất:Taixing ship gears works.
    Ký hiệu:
    - Loại:CSKX-70IV
    - Dung tích chai gió:70 lít
    - Áp suất làm việc:1 MPa.
    - Số nhánh đi điều khiển :4
    - Loại:CSKX-100VI
    - Dung tích chai gió:100 lít
    - Áp suất làm việc:1 MPa.
    - Số nhánh đi điều khiển :6

    III. Các thiết bị khí xả
    1. Ống khí xả máy chính
    - Số lượng:01
    - Quy cách:F650
    - Vật liệu:SGP-E

    2. Ống khí xả điêzel lai máy phát:
    - Số lượng:02 bộ
    - Quy cách:F200
    - Vật liệu:SGP-E

    3. Bầu tiêu âmđiêzel lai máy phát:
    - Số lượng:02
    - Quy cách:F700 x 1410 lít
    - Hãng sản xuất:Taixing
    4. Ống khí xả máy điêzel lai máy phát điện bờ:
    - Số lượng:02 bộ
    - Quy cách:F125 lít
    - Vật liệu:SGP-E
    5. Bầu tiêu âm điêzel lai máy phát điện bờ:
    - Số lượng:02
    - Quy cách:F500 x 960 lít
    - Hãng sản xuất:Taixing
    6. Ống khí xả nồi hơi khí xả:
    - Số lượng:01
    - Quy cách:F650
    - Vật liệu:SGP-E
    7. Ống khí xả nồi hơi đốt dầu:
    - Số lượng:01
    - Quy cách:F300
    - Vật liệu:SGP-E

    III. Bơm các loại
    1. Bơm hút khô dằn-dùng chung
    -Số lượng:01
    - Hãng sản suất:Thiên Tân
    - Ký hiệu:VSN-150
    - LoạiLy tâm, kiểu đứng
    - Kiểu:Bơm tự hút (bơm cánh gạt)
    - Lưu lượng:60-120m3/h
    - Cột áp:50-35 m.c.n.
    - Môtơ điện lai:Δ 380v, 22kW, 50Hz, 1500 vòng/phút
    2. Bơm chữa cháy-dùng chung
    - Số lượng:01
    - Hãng sản suất:Thiên Tân
    - Ký hiệu:VSN-125
    - LoạiLy tâm, kiểu đứng
    - Kiểu:Bơm tự hút (bơm cánh gạt)
    - Lưu lượng:60-120m3/h
    - Cột áp:. 50-35 m.c.n.
    - Môtơ điện lai:Δ 380v, 22kW, 50Hz, 1500 vòng/phút

    4. Bơm vận chuyển dầu đốt.
    - Số lượng:02
    - Hãng sản suất:Thiên Tân
    - Ký hiệu:NGH-6
    - LoạiBánh răng, nằm ngang
    - Kiểu:Bơm tự hút
    - Lưu lượng:7,5 m3/h
    - Cột áp:0.4 Mpa.
    - Môtơ điện lai:Δ 380v – 3,7kW, 1500 vòng/phút
    5. Bơm vận chuyển LO
    - Số lượng:02
    - Hãng sản suất:Thiên Tân
    - Ký hiệu:NGH-2.5
    - LoạiBánh răng, nằm ngang
    - Kiểu:Bơm tự hút
    - Lưu lượng:3m3h
    - Cột áp:0.4 Mpa.
    - Môtơ điện lai:Δ 380v – 2,2 1500 vòng/phút


    5. Tổ bơm phục vụ hydrôpho n­ước ngọt
    - Số lượng:02
    - Hãng sản suất:Thiên Tân
    - Ký hiệu:TMC-32
    - LoạiLy tâm, nằm ngang
    - Kiểu:Bơm tự hút
    - Lưu lượng:4 m3/h
    - Cột áp:50 m.c.n
    - Môtơ điện lai:3,7kW, 3000 vòng/phút
    6. Tổ bơm nước biển làm mát máy chính
    - Số lượng:02
    - Hãng sản suất:Thiên Tân
    - Ký hiệu:EMCE-150C11x 4
    - LoạiLy tâm, đứng
    - Kiểu:Bơm tự hút
    - Lưu lượng:120 m3/h
    - Cột áp:20 m.c.n
    - Môtơ điện lai:Δ 380v – 11kW, 50Hz, 1450 vòng/phút
    7. Tổ bơm nước ngọt làm mát máy chính
    - Số lượng:02
    - Hãng sản suất:Thiên Tân
    - Ký hiệu:EMCE-125 NA 7,5x 4
    - LoạiLy tâm, đứng
    - Kiểu:Bơm tự hút
    - Lưu lượng:75 m3/h
    - Cột áp:20 m.c.n
    - Môtơ điện lai:Δ 380v – 7,5kW, 50Hz, 1450 vòng/phút
    8. Tổ bơm nước biển làm mát diesel máy phát
    - Số lượng:02
    - Hãng sản suất:Thiên Tân
    - Ký hiệu:EMCE-125 C 7,5x 4
    - LoạiLy tâm, đứng
    - Kiểu:Bơm tự hút
    - Lưu lượng:75 m3/h
    - Cột áp:20 m.c.n
    - Môtơ điện lai:Δ 380v – 7,5kW, 50Hz, 1450 vòng/phút



    9. Bơm nước nóng tuần hoàn phục vụ sinh hoạt
    - Số lượng:02
    - Hãng sản suất:Thiên Tân
    - Ký hiệu:TMC-32
    - LoạiLy tâm, nằm ngang
    - Kiểu:Bơm tự hút
    - Lưu lượng:4 m3/h
    - Cột áp:30 m.c.n
    - Môtơ điện lai:2,2 kW, 3000 vòng/phú
    10. Bơm dầu bẩn
    - Số lượng:01
    - Hãng sản suất:Thiên Tân
    - Ký hiệu:HNP-601
    - LoạiBơm trục vít, nằm ngang.
    - Lưu lượng:4m3/h
    - Cột áp:4 kG/cm2.
    - Môtơ điện lai:2,2kW, 50Hz
    11. Bơm nước thải
    - Số lượng:01
    - Hãng sản suất:Thiên Tân
    - Ký hiệu:TMC-50B
    - LoạiBơm ly tâm, nằm ngang.
    - Lưu lượng:10m3/h
    - Cột áp:30 m.cn.
    - Môtơ điện lai:3,7kW, 50Hz

    12. Tổ bơm làm mát máy lạnh, điều hòa.
    - Số lượng:01
    - Hãng sản suất:Thiên Tân
    - Ký hiệu:EMCE-150C11x 4
    - LoạiBơm ly tâm, nằm ngang.
    - Lưu lượng:120m3/h
    - Cột áp:20 m.cn.
    - Môtơ điện lai:11kW, 50Hz


    13. Bơm chữa cháy sự cố(kiểu tự hút)
    - Số lượng:01
    - Hãng sản suất:Thiên Tân
    - Ký hiệu:VSN-150
    - LoạiBơm ly tâm, thẳng đứng.
    - Lưu lượng:60-120m3/h
    - Cột áp:50-35 m.c.n.
    - Môtơ điện lai:Δ 380v, 22kW, 50Hz, 1500 vòng/phút



    IV. Quạt
    1.Quạt thổi gió buồng máy
    - Số lượng:02
    - Hãng sản xuất:Shanghai General Fan Co.,Ltd
    - Ký hiệu:JCZ-100A
    - Loại:Quạt hướng trục
    - Lưu lượng:42000 m3/h
    - Cột áp:545 Pa.
    - Động cơ điện lai:15kW x 1460v/p x 50Hz
    - Hộp khởi độngSố lượng: 02
    2. Quạt thổi khoang máy lái.
    - Số lượng:01
    - Hãng sản xuất:Shanghai General Fan Co.,Ltd
    - Ký hiệu:JCZ-35A
    - Loại:Quạt hướng trục
    - Lưu lượng:3000 m3/h
    - Cột áp:320 Pa.
    - Động cơ điện lai:1.1kW x 1460v/p x 50Hz
    - Hộp khởi độngSố lượng: 01

    3. Quạt hút gió buồng máy lọc.
    - Số lượng:01
    - Hãng sản xuất:Shanghai General Fan Co.,Ltd
    - Ký hiệu:JCZ-35A
    - Loại:Quạt hướng trục
    - Lưu lượng:3000 m3/h
    - Cột áp:320 Pa.
    - Động cơ điện lai:1.1kW x 1460v/p x 50Hz
    - Hộp khởi độngSố lượng: 01
    4. Quạt thổi gió buồng cơ khí.
    - Số lượng:01
    - Hãng sản xuất:Shanghai General Fan Co.,Ltd
    - Ký hiệu:JCZ-35A
    - Loại:Quạt hướng trục
    - Lưu lượng:3000 m3/h
    - Cột áp:320 Pa.
    - Động cơ điện lai:1.1kW x 1460v/p x 50Hz
    - Hộp khởi độngSố lượng: 01

    5. Quạt hút gió buồng CO2.
    - Số lượng:01
    - Hãng sản xuất:Shanghai General Fan Co.,Ltd
    - Ký hiệu:JCZ-35A
    - Loại:Quạt hướng trục
    - Lưu lượng:3000 m3/h
    - Cột áp:320 Pa.
    - Động cơ điện lai:1.1kW x 1460v/p x 50Hz
    - Hộp khởi độngSố lượng: 01

    6. Quạt thổi gió buồng máy phát sự cố
    - Số lượng:01
    - Hãng sản xuất:Shanghai General Fan Co.,Ltd
    - Ký hiệu:JCZ50-C
    - Loại:Quạt hướng trục
    - Lưu lượng:12000 m3/h
    - Cột áp:320 Pa.
    - Động cơ điện lai:5,5kW x 1460v/p x 50Hz
    - Hộp khởi độngSố lượng: 01
    7. Quạt thổi gió buồng bơm chữa cháy sự cố
    - Số lượng:01
    - Hãng sản xuất:Shanghai General Fan Co.,Ltd
    - Ký hiệu:JCZ-35A
    - Loại:Quạt hướng trục
    - Lưu lượng:3000 m3/h
    - Cột áp:320 Pa.
    - Động cơ điện lai:1.1kW x 1460v/p x 50Hz
    - Hộp khởi độngSố lượng: 01

    8. Quạt thông gió khu vực vệ sinh và các khu vục sinh hoạt khác:
    - Số lượng:30
    - Hãng sản xuất:
    - Ký hiệu:
    - Loại:Quạt hướng trục
    gắn tường
    - Lưu lượng:200 m3/h
    - Cột áp:230 Pa.
    - Động cơ điện lai:0.060kW x 1phasex 50Hz
    - Hộp khởi độngSố lượng: 30

    9. Quạt thổi gió khu vực khoang hàng..
    - Số lượng:04
    - Hãng sản xuất:Thiên Tân
    - Ký hiệu:CBZ-90B
    - Loại:Quạt hướng trục,chống nổ
    - Lưu lượng:27000 m3/h
    - Cột áp:650 Pa.
    - Động cơ điện lai:11kW x 1460v/p x 50Hz
    - Hộp khởi độngSố lượng: 04

    V.Thiết buồng máy lọc:

    1. Máy lọc HFO (tự động xả cặn, cấp rời)
    - Số lượng:02
    - Nhà sản xuất:ALFA LAVAL
    - Model:pU 150
    - Lưu lượng:1600l/h
    - Động cơ điện:3.75kW, 50Hz
    Các thiết bị kèm theo:
    - Bơm cấp dầu 032N cho máy lọc 1750l/hx4bar 0.9kWx1100RPM
    Số lượng: 01
    - Bầu hâm hơi dạng Số lượng: 01

    2. Máy lọc LO (tự động xả cặn , cấp rời)
    - Số lượng:01
    - Nhà sản xuất:ALFA LAVAL
    - Model:pU 150
    - Lưu lượng:1450l/h
    - Động cơ điện:3.75kW
    Các thiết bị kèm theo:
    - Bơm cấp dầu 032N cho máy lọc 1525l/hx4bar0.9kWx1100RPM
    Số lượng: 01
    - Bầu hâm hơi dạng tấm kèm tự động điều chỉnh nhiệt độ:Số lượng: 01
    3. Bàn rửa máy lọcSố lượng: 1 Bộ
    4. Xà cẩu buồng phân ly I100:
    - Số lượng:01.
    - Tải trọng:1 tấn.
    5. Palăng xích buồng phân ly:
    - Số lượng:01
    - Tải trọng:1 tấn.

    VI. Điều hoà phòng điều khiển buồng máy, máy nén lạnh thực phẩm
    1. Tổ máy nén lạnh, 4000 Kcal/hSố lượng: 2 tổ
    - Máy nén pistonSố lượng: 2
    - Động cơ điện, 4,5kw, 3P,50HzSố lượng: 2
    - Bầu ng­ưng Freon R22- bầu thuSố lượng: 2
    - Hộp khởi động bảo vệSố lượng: 2
    - Bộ dàn bay hơi quạtSố lượng: 1
    2.Cụm điều hòa trung tâm.
    - Số lượng:01
    - Hãng sản xuất:USHIO
    - Ký hiệu:UAP-10S
    - Sản lượng:52,3 kW
    - Nguồn cấp:3 pha, 17,1kW, 380V 50Hz
    - Thiết bị chính:
    Máy nénSố lượng: 02
    Bầu ngưng:Số lượng: 01
    Giàn bay hơi:Số lượng: 01
    Quạt gió:Số lượng: 01
    3.Điều hòa buồng điều khiển buồng máy:
    - Số lượng:01
    - Hãng sản xuất:Daikin
    - Sản lượng:5000 kCal/h

    VII. Thiết bị báo cháy dập cháySố lượng: 1 Bảng
    1. Bình bột hóa chất chữa cháy 6kg:Số lượng: 2
    2. Chai CO2 chữa cháy 68l:Số lượng: 68
    3. Bình bọt chữa cháy, V=10lít:Số lượng: 22 bình
    4. Bình bọt chữa cháy thiết bị phun V=45lít:Số lượng: 4 bình
    5. Bình bọt chữa cháy thiết bị phun V=135lít:Số lượng: 1 bình
    6. Bình chứa chất tạo bọt t.bị chữa cháy xách tay V=20lít
    Số lượng: 3 bình
    7. Trung tâm báo cháy tự độngSố lượng: 1
    8. Két chứa cát, mùn cưa ngâm với sút 200 lít:Số lượng: 1
    9. Hệ thống phun sương nước chữa cháy cục bộ khu vực buồng máy (Hệ thống được nhà chế tạo thiết kế và cung cấp đồng bộ)Số lượng: 01 Bộ
    - Bơm áp lực phun sươngSố lượng: 01 Tổ
    - Hệ thống các đầu phun sương tại các vị trí máy chính, nồi hơi, máy phát điện, thiết bị đốt dầu thải và buồng máy lọc gồm máy phân ly dầu FO, LO và thiết bị cấp nhiên liệu máy chính (được thiết kế tách biệt với các khu vực khác)Số lượng:01 bộ
    - Két dự trữ nước Số lượng: 01
    - Hệ thống van điều khiển, ống và bầu lọc  Số lượng: 01 bộ
    VIII. Dụng cụ nhà xư­ởng trên tàu
    1. Máy khoan điệnSố lượng: 1
    2. Máy tiệnSố lượng: 1
    3. Tủ dụng cụ:Số lượng: 1
    4. Bàn nguội (Máy mài, ê tô, máy mài xupap, cân thử vòi phun)Số lượng: 1
    5. Palăng 2T (Kèm theo máy chính)Số lượng: 1 Bộ
    6. Máy hàn điện:Số lượng: 1

    IX. Các két
    1. Két tách đổ có V=1200 lít Số lượng: 1
    2 Bầu ngưng hơi thừa Số lượng: 1
    3Bbình làm mềm nước nồi hơiSố lượng: 1

    4. Két dầu LO dự trữ máy chính có V= 6,6m3Số lượng: 1 két liền vỏ
    5. Két dầu LO dữ trữ bôi trơn xi lanh V=4,04m3Số lượng: 1 két liền vỏ
    6. Két dầu LO trực nhật bôi trơn xi lanh V=100 litSố lượng: 1
    7. Két dầu LO trực nhật bôi trơn van xả ,đòn gánh...V=100 litSố lượng: 1

    8. Két hàng ngày F.O có V=7.6m3Số lượng: 2 két liền vỏ
    9. Két lắng dầu F.O. có V=11.5m3Số lượng: 1 két liền vỏ
    10. Két hàng ngày D.O số 1 có V= 7.9m3Số lượng: 1 két liền vỏ
    11. Két hàng ngày D.O số 2 có V= 6.1m3Số lượng: 1 két liền vỏ
    12. Két nước dãn nở có V= 1m3Số lượng: 1
    13. Két dầu nhờn máy phát có V=0.5m3Số lượng: 1
    14. Két dầu DO trực nhật lò đốt rác 400 lít:Số lượng: 1
    15. Két nước thải có V=16.11m3Số lượng: 1 két liền vỏ
    16. Két dầu trực nhật DO máy phát sự cố V=400 lít Số lượng:01
    17. Két nước ngọt dự trữ (T,P)V=75.7 m3Số lượng:02 két liền vỏ
    18. Két dầu dự trữ DO (T,P)V = 88.11 m3Số lượng:02 két liền vỏ
    19. Két dầu FO dự trữ (T,P):V = 182.34 m3Số lượng:02 két liền vỏ
    20. Két dầu LO tuần hoàn:V≥9m3Số lượng:01 két liền vỏ
    21. Két dầu bẩn:V = 10.12 m3Số lượng:01 két liền vỏ
    22. Két nước làm mát máy nén khí 5.3m3Số lượng:01 két liền vỏ
    23. Két dầu bẩn máy lọc 400 lít:Số lượng:01
    24. Két giữ nước đáy tàu:V = 9.04 m3Số lượng:01 két liền vỏ


    Liên hệ:
    Mr.Trần Anh (0943.668.369)Email: Thietbitaubienvietnam@gmail.com
    CÔNG TY CP THIẾT BỊTÀU BIỂN VIỆT NAM - TRIẾT GIANG, TRUNG QUỐC
    Đ/c: Toà nhà CT5, Mỹ Đình - Từ Liêm - Hà Nội
    (Đ/c: 8 Yuhangtang Road · Hangzhou·Zhejiang Province·P. R. China)

    Thiết bị tàu biển:
    Xuồng cao tốc,thiết bị cứu sinh, …hệ thống bơm cho tàu dầu - tàu hàng, xích neo, … hệ thống bảng điện chính , bàn điều khiển trên buồng lái….Tất cả các Thiết bị và Sản phẩm của Nhà máy đều được cấp chứng chỉ : CCS, BV, NK, etc.


  2. Mẹo: Mọi thắc mắc mua hàng bạn có thể hỏi trong ô bình luận Facebook bên dưới.

    Mỗi bình luận đồng thời sẽ up topic lên đầu (Nút up topic màu đỏ chỉ xuất hiện khi tài khoản đã chứng thực).