Cần Bán Switch L2: Switch quang OnAccess 7000

Thảo luận trong 'Điện Tử, Điện Gia Dụng HCM, Hà Nội' bắt đầu bởi kinhdoanhonline, 24 Tháng bảy 2010.

  1. Liên hệ: 8452125 - 0905465960 - Nick Chat: saomaimaimaicuoi - Skype: huyendung.vl
    Dòng sản phẩm Switch quang OnAccess 7000 thuộc dòng sản phẩm switch L2 chất lượng cao (Best Performance) dùng cho nhà cung cấp dịch vụ (TELCO Provider). Thiết bị cung cấp sẵn 24 cổng quang Ethernet 100Base-Fx hoặc cổng điện RJ45 với 4 cổng Gigabit điện và quang giao diện SFP slot.  Switch OnAccess 7000 series được thiết kế dùng cho ứng dụng FTTx với nhiều tính năng hay và mềm dẻo trong khai thác, cấu hình cho phép đáp ứng các nhu cầu và ứng dụng trong mạng băng rộng FTTx.
    Với thiết kế có 2 module nguồn (tùy chọn AC AC, AC DC, DC DC)cho phép thiết bị hoạt động an toàn trong chế độ chia tải hoặc dự phòng 1 1 đi kèm với kích thước chuẩn 19” cho phép nhà cung cấp dịch vụ lắp đặt trên các rack/cabinet của thiết bị viễn thông với chung hệ thống nguồn ổn định -48DC.
    Switch OnAccess 7000 series cung cấp sẵn các cổng quang cho phép nhà cung cấp kết nối thằng đến khách hàng với chi phí rất thấp, cùng với thiết bị đầu cuối CPE router quang của hảng FirstMile cho phép cung cấp nhiều dịch vụ cung lúc Internet/ADSL (PPPoE) IPTV MetroNet Metgawan trên cùng 01 CPE Onaccess 43x series.
    Giao diện quản lý Web-base giúp người dùng khai thác dễ dàng và than thiện, tiện lợi mọi nơi, mọi lúc. Kết hợp với hệ thống bảo mật SSH, SNMP, Telnet CLI giúp người dùng có nhiều phương tiện để khai thác và vận hành thiết bị một cách dễ dàng.
    Sợi quang loại 1 hay 2 sợi với cáp quang đơn mode (single mode) hoặc đa mode (multi mode) tùy chọn
    Tính Năng Kỹ Thuật
    <ul type="disc">Cung cấp nhiều loại giao diện cáp quang, cáp đồng RJ45 hoặc cả 2 loại quang, đồng cung lúc đáp ứng các nhu cầu của mạng FTTx, LAN DCS..
    8K address table for auto-learned unicast or static unicast/multicast addresses.
    Jambo frame support up to 2048 bytes
    802.1p, Port, and DiffServ based QoS, package classification with 4 priority, queues. Support queue mapping and DSCP mapping.
    4K 802.1Q based VLAN
    Port based VLAN
    16 Protocol based VLAN
    GARP/GVRP
    <span style="font-family: TimesNewRomanPSMT; mso-bidi-font-family: TimesNewRomanPSMT;"><span style="font-size: 12pt;"><span style="font-family: Arial;">
    • 13 trunk groups of up to 8 member ports within ports with flexible load distribution control and fail-over function.
    • Manual, static, and dynamic port aggregation
    • 802.1d Spanning Tree Protocol, 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol, and 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol.
    • By-port egress, ingress, bi-direction rate control
    • Multi combination of MAC address, VID, Port binding
    • Static and dynamic MAC addressing
    • Blackhole MAC address filtering
    • IGMP Snooping
    • Storm Control for any combination of multicast, broadcast, DLF traffic
    • Access Control Lists (ACL)
    • Secure Shell (SSH) v2.0
    • 802.1x Port-based access control
    • 802.3x flow control for a full-duplex mode and collision-based backpressure for a half-duplex mode.
    • Head of Line (HOL) blocking prevention
    • User configurable port mirroring supports ingress/egress/both data flow monitoring on one or more ports.
    • User account assignable to one of the three access privilege levels
    • On line firmware upgrade
    • Configuration file backup and restore
    • Dual power supply modules provide power redundancy with status monitoring features
    • Features you add here (we do customization, please contact us for details).
    <span style="font-family: TimesNewRomanPSMT; mso-bidi-font-family: TimesNewRomanPSMT;"><span style="font-size: 12pt;"><span style="font-family: Arial;">Quản Lý Cấu Hình
    • SNMP v1/v2c/v3
    • Web page management
    • Command Line Interface (CLI)
    • Telnet and RS232 console management
    Tuân Thủ Các Chuẩn
    • IEEE: 802.3, 802.3u, 802.3z, 802.3ab, 802.1d/w/s, 802.1p, 802.1q, 802.1v, 802.1ad, 802.3x, 802.1x
    • IEFT: RFC1157 SNMP, RFC 1112/2236 IGMP, RFC854 Telnet, RFC 1123/1493/1643 MIB
    Cấu Hình Phần Cứng
    • Cổng Gigabit: 2 cổng SFP (slot) và 2 cổng 10/100/1000Mbps RJ45
    • Cổng FasEthernet:
      • 24 cổng 100Base-Fx, SC/PC hoặc
      • 12 cổng 100Base-Fx 12 cổng 10/100Base-Tx RJ45 hoặc
      • 24 cổng 10/100Base-Tx, RJ45
    Giao Diện Quang
    • 1000Base-x
    •  
      • 2 sợi quang Multi mode (50/125um), 850nm, 2 đầu nối  LC, cự ly 550m
      • 2 sợi quang Multi mode (62.5/125um), 850nm, 2 đầu nối  LC, cự ly 275m
      • Hai sợi quang Single mode (9/125um),1310nm or 1550nm, 2 đầu nối  LC, cự ly 15/40Km
    • 100Base-Fx
      • 1 sợi quang Single mode,1550/1310nm, 1 đầu nối SC/PC, cự ly 15/40Km
      • 2 sợi quang Single mode,1550nm hoặc 1310nm, 2 đầu nối SC/PC, cự ly 15/40/60Km
      • 2 sợi quang Multi mode, 2 đầu nối SC/PC, cự ly 2Km
    Nguồn cung cấp
    <ul type="disc">220VAC: 90~264V/1.2A max, 50/60Hz
    DC18~36V/2A,
    -48VDC -36~ - 72V/1.5A.
    <span style="font-family: TimesNewRomanPSMT; mso-bidi-font-family: TimesNewRomanPSMT;">Công suất tiêu thụ


  2. Mẹo: Mọi thắc mắc mua hàng bạn có thể hỏi trong ô bình luận Facebook bên dưới.

    Mỗi bình luận đồng thời sẽ up topic lên đầu (Nút up topic màu đỏ chỉ xuất hiện khi tài khoản đã chứng thực).