Cần Bán Máy in mã vạch Godex EZ-1100 plus

Thảo luận trong 'Điện Tử, Điện Gia Dụng HCM, Hà Nội' bắt đầu bởi vietbis, 28 Tháng bảy 2010.

  1. vietbis New Member

    Liên hệ: 08.73073008 - Nick Chat: autoidsg
    EZ-1100 plus Máy in mã vạch kinh tế, ổn định, chi phí đầu tư hợp lý, chi phí vận hành thấp phù hợp với nhu cầu in mã vạch trung bình. Đặc biệt, máy in sử dụng ruy băng chuẩn thông dụng; hỗ trợ cả 2 kiểu kết nối LPT, COM, USB.
     
    Đặc tính nổi bật
    • In theo công nghệ in nhiệt trực tiếp hoặc in truyền nhiệt sử dụng ruy băng chuẩn thông dụng dài 300m.
    • Chi phí đầu tư và sử dụng kinh tế là đặc điểm nổi bật hất so với các máy in cùng loại trên thị trường Việt Nam
    • Dễ dàng sử dụng và thiết lập cấu hình như máy in thông thường.
    • Hỗ trợ cả 3 kiểu kết nối LPT, COM, USB, (LAN-lựa chọn thêm)
    • Phần mềm thiết kế , in mã vạch nhiều tiện ích QLabel III hỗ trợ in từ CSDL kèm theo máy miễn phí.
    • Thông số kỹ thuật của dòng sản phẩm EZ-1000

      Model máy
      EZ-1100 plus
      Độ phân giải
      203 dpi (8 dot/mm)
      Phương thức in
      In truyền nhiệt (Thermal Transfer) / In nhiệt trực tiếp (Direct Thermal)
      Vị trí Sensor
      Moveable (có thể di chuyển được), center alligned (căn giữa)
      Kiểu Sensor
      Reflective (Nhận giới hạn khổ dọc nhãn in theo khe giữa các nhãn)
      Sensor Direction
      Tự động nhận khổ nhãn in hoặc lập trình/ thiết lập thông số in
      Tốc độ in: Của các model máy in khác nhau (inch/ giây)
      2IPS ~ 4IPS
      Chiều dài nhãn in
      Tối thiểu 12mm (0.47”) tối đa 1727mm (68")
      Chiều rộng nhãn in tối đa - khổ in
      108mm (4.25")
      Kiểu nhãn in (media)
      Đường Kính cuộn nhãn in tối đa : 127mm (5”)
      Lõi của cuộn nhãn in: 1”,1.5”,3”
      Khổ rộng nhãn in: 25.0 mm (1 “) ~ 118.0 mm (4.65”)
      Độ dày của nhãn in: 0.06~0.3mm (0.0025”-0.012”)

      Kiểu Ruy băng (Ribbon)
      Chiều dài ruy băng: 300 m (981 ft) : Đường Kính cuộn ruy băng tối đa 64 mm (2.52”)
      Kiểu ruy băng : Truyền nhiệt (wax, hybrid, and resin) có khổ rộng từ 30 đến 110 mm (1.18” to 4.33”). Hỗ trợ ruy băng : mực ngoài ink outside. Lõi của cuộn ruy băng 25.4 mm (1”).

      Tính tương thích trình điều khiển
      EZPL (downloadable)
      Phần mềm
      Phần mềm thiết kế , in mã vạch nhiều tiện ích QLabel-III, hỗ trợ in từ Cơ sở dữ liệu kèm theo máy
      DLL Driver: Microsoft Windows 95, 98, Me, NT, 2000 and XP

      Hỗ trợ in các kiểu Fonts text
      9 resident alphanumeric fonts (included OCR A B) those are expandable 8 times horizontally and vertically. All fonts in 4 directions rotation (0, 90, 180, 270 degrees);6,8,10,12,14,18,24,30 points
      Hỗ trợ in các kiểu Fonts đồ hoạ
      Windows Bit-map fonts và Font các nước châu á (nạp thêm). Asia fonts in 8 directions rotation
      Hỗ trợ in ảnh
      BMP, PCX, Hỗ trợ in file ICO, WMF, JPG, EMF thông qua phần mềm
      Hỗ trợ in các loại mã vạch thông dụng trên thế giới
      Code 39, Code 93, Code 128 (subset A,B,C), UCC 128, UCC/EAN-128 K-Mart, UCC/EAN-128, UPC A / E (add on 2 5), I 2 of 5,I 2 of 5 with Shipping Bearer Bars, EAN 8 / 13 (add on 2 5), Codebar, Post NET, EAN 128, DUN 14, MaxiCode, HIBC, Plessey, Random weight, Telepen, FIM, China Postal Code, RPS 128, PDF417 Datamatrix code,(QR code available)
      Kiểu kết nối
      Serial, Parallel, USB
      Tốc độ kết nối
      Baud rate 300 ~ 38400, XON/XOFF, DSR/DTR
      Bộ nhớ
      Bộ nhớ tiêu chuẩn : 4MB Flash, 8MB SDRAM
      Đèn trạng thái LED
      Có 2 đèn trạng thái : Trạng thái - Status, Sẵn sàng - Ready
      Có 1 phím điều khiển: Nạp giấy - Fe

      Nguồn điện tiêu thụ
      100/230VAC, 50/60 Hz
      Môi trường vận hành
      Nhiệt độ vận hành: 40°F to 104°F (5°C to 40°C); Nhiệt độ lưu kho : -40°F to 122°F (-20°C to 50°C)
      Độ ẩm cho phép
      Khi vận hành: 30-85%, không ngưng tụ. Khi lưu kho: 10-90%, không ngưng tụ.
      Tiêu chuẩn chất lượng
      CE, FCC Class A, CCC, CB, CUL, BSMI
      Kích thước máy in
      Chiều dài: 285 mm (11.2") ; Chiều cao : 171 mm (6.8"); Chiều ngang: 226 mm (8.9")
      Trọng lượng: 2.72kg

      Lựa chọn thêm
      Cutter – Tự cắt nhãn
      Stripper (with liner rewinder) – Tự cuộn nhãn
      1MB Flash Expansion Card RTC (Real Time Clock)
      2MB Flash Expansion Card RTC (Real Time Clock) – Bộ nhớ thêm
      Ethernet Adapter – Bộ kết nối trực tiếp máy in vào mạng

       
      Một số thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không kịp báo trước.
      Giá tốt nhất khi gọi đến phòng Kinh Doanh - Digitech


  2. Mẹo: Mọi thắc mắc mua hàng bạn có thể hỏi trong ô bình luận Facebook bên dưới.

    Mỗi bình luận đồng thời sẽ up topic lên đầu (Nút up topic màu đỏ chỉ xuất hiện khi tài khoản đã chứng thực).