Cần Bán MÁY ẢNH SONY DSLR A380L

Thảo luận trong 'Thiết bị, linh kiện điện tử điện máy HCM, Hà Nội' bắt đầu bởi vietbis, 28 Tháng bảy 2010.

  1. vietbis New Member

    Liên hệ: 1800545448 - Nick Chat: nguyenkim_tmdt
    máy ảnh SONY DSLR A380L/Q E32

    Mã hàng: 1175820
    Giá Thị Trường: 14,990,000VND

    Giá bán: 14,490,000VND (Đến 30/7)
     
    Thông tin chi tiết:
    Loại máy ảnh: máy ảnh kỹ thuật số SLR với đèn flash gắn trong và hệ thống ống Kính thay đổi được
    Ống Kính được sử dụng: Các ống Kính Sony α , các ống Kính Minolta và Konica Minolta AF
    Bộ cảm biến: 23.6 x 15.8mm (APS-C type) với bộ lọc màu RGB
    Số lượng điểm ảnh: Điểm ảnh tổng: 14.9 triệu điểm ảnh; Điểm ảnh thực: 14.2 triệu điểm ảnh
    Giảm bụi: Phủ lớp bảo vệ trên bộ lọc chậm và bộ phận thay đổi cảm biến hình ảnh
    Độ nhạy sáng : Auto, ISO 100 đến 3200
    Thiết bị lưu trữ: Memory Stick Duo, Memory Stick PRO-HG Duo, Memory Stick PRO-HG Duo HX, SD Memory card, SDHC Memory card
    Định dạng thẻ: FAT 12, 16, 32
    Định dạng tập tin : JPEG (DCF2.0, Exif 2.21), RAW (Chuẩn Sony ARW 2.0 ), RAW JPEG
    Kích thước ảnh (khi chụp tỷ lệ 3:2): L(10M):3,872 x 2,592; M(5.6M): 2,896 x 1,936; S(2.5M): 1,320 x 1,280
    Kích thước ảnh (khi chụp tỷ lệ 16:9): L(8.4M):3,872 x 2,176; M(4.7M): 2,896 x 1,632; S(2.1M): 1,920 x 1,080
    Chế độ màu: sRGB, Adobe RGB
    Chất lượng ảnh: Chuẩn, Tốt, RAW, RAW JPEG
    Giảm nhiễu: Khẩu lớn: khi chụp với tốc độ màn trập lớn hơn 1 giây. ISO cao: khi chụp với thiết lập ISO từ 1600 trở lên
    Hiệu ứng màu sắc: Standard, Vivid, Portrait, Landscape, Sunset, Night view, B/W
    Tối ưu hoá D-Range: Các chế độ: tắt / tiêu chuẩn / nâng cao
    Cài đặt: Auto, Preset (Daylight, Shade, Cloudy, Tungsten, Fluorescent, Flash), Custom
    Hệ thống: Bộ phận thay đổi cảm biến hình ảnh
    Hiển thị: Hiển thị chế độ bên trong Kính ngắm
    Độ bù trừ: Bước giảm khoảng 2.5 - 3.5 đối với màn trập (thay đổi theo tình trạng chụp hay ống Kính được sử dụng)
    Màn hình LCD: Màn hình LCD TFT Clear Photo 2.7-inch (100% vùng muốn chụp), 230,400 điểm ảnh
    Chế độ lấy nét: Single-shot AF, Auto AF, Continuous AF, Manual Focus
    Tính năng chính: Chọn vùng lấy nét (vùng rộng, chọn khung 9 điểm, tâm điểm cố định), đoán trước vị trí lấy nét khi vật thể chuyển động nhanh, khóa điểm lấy nét, lấy nét theo mắt người chụp, lấy nét bằng đèn led.
    Loại: Hệ thống dò TTL
    Bộ cảm biến : Cảm biến CCD line (9 điểm)
    Vùng nhạy sáng : 0EV - 18EV, tương đương ISO 100
    Đèn chiếu lấy nét tự động : Range: 1 - 5m
    Chế độ phơi sáng : Program AE (AUTO, AUTO with Flash Off, P), Aperture priority, Shutter priority, Manual
    Chế độ chọn cảnh : Chân dung, Phong cảnh, Cận cảnh, Thể thao, Hoàng hôn, Cảnh đêm/ chân dung khi thiếu sáng.
    Kiểu đo sáng : Đo sáng TTL (đa vùng, trung tâm, điểm)
    Cảm biến đo sáng : 40 vùng dạng tổ ong
    Vùng đo sáng : 1EV - 20EV (3EV - 20EV lấy nét điểm), ISO 100 tương thích ống Kính F1.4
    Bù trừ phơi sáng : /- 2EV (tăng theo 1/3EV)
    Tự động khoá độ phơi sáng : Có
    Loại :Tích hợp chức năng Auto Pop-up
    Đo sáng và kiểm soát đèn flash : ADI/ Pre- flash TTL flash
    Vùng chiếu sáng : 18mm (chiều dài tiêu cự in trên ống Kính)
    Chế độ Flash : Auto (Flash-off), Auto, Fill flash, chống mắt đỏ, Rear Sync, Slow sync, High-speed sync*, Wireless* *cần có đèn
    Loại Màn trập : Màn trập điều khiển bằng Điện tử, trập trung tâm
    Tốc độ : 1/4000 giậy. -30 giây., bulb
    Tốc độ ăn đèn : 1/160 giây
    Loại Kính ngắm : Cố định tầm mắt, penta-Dach-mirror
    Màn lấy nét : Hình cầu mờ
    Tầm ngắm : 95%
    Độ phóng đại : 0.83x (với ống Kính 50mm ở vô cực)
    Thị giác : Khoảng 16.5mm cách thị Kính, 10.9mm cách thị Kính ở -1 diopter
    Điểu khiển Di-op : -2.5 to 1.0m
    Khoảng phơi sáng : 3 lựa chọn khẩu đơn hay liên tục, với các nấc 0.3 hoặc 0.7
    Tốc độ chụp liên tục : Lên đến 2.5 hình/giây
    Giới hạn chụp liên tục : L size, Fine: chụp đến khi hết thẻ nhớ, RAW : 6 frames, RAW JPEG: 3 frames
    Hẹn giờ tự chụp : 10 giây, 2 giây
    Ngõ xuất hình ảnh để in ấn : Cài đặt Exif Print, Print Image Matching III, PictBridge, DPOF
    Pin : NP-FH50
    Nguồn điện ngoài : AC adaptor - AV-PW10AM (tùy chọn)
    Lượng pin tiêu thụ : Khoảng 500 ảnh (OVF) / Khoảng 230 ảnh (Live View) (phép đo chuẩn CIPA)
    Kết nối PC : USB2.0 tốc độ cao (chế độ lưu trữ / PTP)
    Kích thước (rộng x cao x dày) : Khoảng 128 x 97 x 71.4mm (trừ những phần nhô ra)
    Khối lượng : Khoảng 490g (không bao gồm pin, thẻ nhớ hoặc phụ kiện)

     
    [IMG]
    [IMG]
    [IMG]
    [IMG]
    [IMG]
    [IMG]


  2. Mẹo: Mọi thắc mắc mua hàng bạn có thể hỏi trong ô bình luận Facebook bên dưới.

    Mỗi bình luận đồng thời sẽ up topic lên đầu (Nút up topic màu đỏ chỉ xuất hiện khi tài khoản đã chứng thực).